hỏi han

Học thuật
Thân thiện
hỏi han

Bà cụ hỏi han hàng xóm về sức khỏe của họ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hỏi để biết (nói khái quát): Hành động đặt câu hỏi nhằm tìm hiểu, thu thập thông tin hoặc tin tức về một sự việc, con người nào đó.
    • Thăm hỏi để bày tỏ sự quan tâm, chăm sóc: Hành động hỏi thăm với thái độ ân cần, thể hiện sự quan tâm, lo lắng đến tình hình sức khỏe, cuộc sống của người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy gọi điện về để hỏi han tình hình công việccông ty. (Hành động hỏi để biết thông tin.)
    • Mẹ tôi thường xuyên hỏi han sức khỏe của các cụ hàng xóm. (Hành động thăm hỏi thể hiện sự quan tâm.)
    • giáo hỏi han học sinh về lý do nghỉ học. (Hỏi để tìm hiểu nguyên nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hỏi han ân cần": thăm hỏi một cách chu đáo, tỉ mỉ, thể hiện sự quan tâm sâu sắc.
    • Bác sĩ hỏi han ân cần về các triệu chứng của bệnh nhân.
  • "hỏi han qua loa": hỏi một cách sơ sài, chiếu lệ, không thực sự chú ý.
    • Anh ta chỉ hỏi han qua loa rồi vội vã đi ngay.
Biến thể từ gần giống
  • Hỏi (đg): Đặt câu hỏi để yêu cầu trả lời. (Nghĩa rộng hơn có thể thiếu sắc thái quan tâm so với "hỏi han").
  • Thăm hỏi (đg): Đến tận nơi hoặc liên hệ để hỏi thăm tình hình, thường mang sắc thái quan tâm, thân mật. Gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "hỏi han".
  • Dò hỏi (đg): Hỏi một cách kín đáo, tế nhị để tìm hiểu thông tin.
Từ đồng nghĩa
  • Quan tâm: Để ý, chú ý đến (nhấn mạnh thái độ hơn hành động hỏi).
  • Thăm nom: Thăm viếng chăm sóc (hành động cụ thể hơn, thường đi kèm với hỏi han).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Việt theo cấu trúc này)

Thành ngữ liên quan
  • Hỏi han xa gần: Hỏi thăm nhiều người, nhiều nơi để biết thông tin.
    • Để tìm được địa chỉ chính xác, anh ấy đã phải đi hỏi han xa gần.
  • Ăn cơm nhà, vác tù và hàng tổng: ( liên quan gián tiếp) Chỉ người hay lo chuyện bao đồng, đi hỏi han, can thiệp chuyện của thiên hạ.
hỏi han

Bà cụ hỏi han hàng xóm về sức khỏe của họ.

  1. đg. 1 Hỏi để biết (nói khái quát). Hỏi han tin tức. 2 Thăm hỏi để bày tỏ sự quan tâm, chăm sóc. Hỏi han người ốm. Hỏi han sức khoẻ.